xúc động

  1. đgt. Cảm động sâu sắc tức thời trước một sự việc cụ thể: xúc động nói không nên lời người dễ xúc động. II. dt. Sự xúc động: cố nén xúc động.
xúc động
Cô ấy xúc động khi nhận được bông hoa từ đứa trẻ.